SA.11511
Bảng SA.115 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.11511Xây gạch | SA.11512Xây ngói bò | SA.11521Gạch vỉa nghiêng trên mái | SA.11522Xi măng láng trên mái | SA.11523Bê tông xỉ trên mái | SA.11524Gạch lá nem | ||
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,04 | 0,02 | 0,30 | 0,19 | 0,22 | 0,15 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.