Bảng SA.113 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.11311Chiều dày tường (cm) ≤ 11 | SA.11312Chiều dày tường (cm) ≤ 22 | SA.11321Chiều dày tường (cm) ≤ 11 | SA.11322Chiều dày tường (cm) ≤ 22 | SA.11331Chiều dày tường (cm) ≤ 11 | SA.11332Chiều dày tường (cm) ≤ 22 | SA.11333Chiều dày tường (cm) ≤ 33 | SA.11341Chiều dày tường (cm) ≤ 22 | SA.11342Chiều dày tường (cm) ≤ 33 | ||
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,67 | 4,75 | 3,72 | 4,89 | 1,15 | 1,27 | 1,34 | 1,34 | 1,67 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.