SA.11211
Bảng SA.112 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.11211Gạch đất nung | SA.11212Gạch lá nem | SA.11213Gạch ximăng, gạch gốm các loại | SA.11214Gạch đất nung vỉa nghiêng | SA.11215Nền láng vữa xi măng | SA.11221Bê tông gạch vỡ | SA.11231Nền bê tông Không cốt thép | SA.11232Nền bê tông Có cốt thép | SA.11241Bê tông than xỉ | SA.11251Bê tông tảng rời | ||
| Nhân công | |||||||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,14 | 0,04 | 1,92 | 4,09 | 5,87 | 1,82 | 2,06 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.