SA.11111
Bảng SA.111 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.11111Móng bê tông Gạch vỡ | SA.11112Móng bê tông Không cốt thép | SA.11113Móng bê tông Có cốt thép | SA.11121Móng gạch | SA.11131Móng đá | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,31 | 4,09 | 5,87 | 2,00 | 3,60 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.