Bảng MQ.080 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MQ.08001Máy có khối lượng (tấn) ≤0,5 | MQ.08002Máy có khối lượng (tấn) ≤2,0 | MQ.08003Máy có khối lượng (tấn) ≤5,0 | MQ.08004Máy có khối lượng (tấn) ≤20 | MQ.08005Máy có khối lượng (tấn) ≤50 | MQ.08006Máy có khối lượng (tấn) >50 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Mỡ các loại | kg | 1,820 | 1,400 | 1,300 | 1,150 | 1,030 | 0,960 |
| Dầu các loại | kg | 2,000 | 1,530 | 1,430 | 1,270 | 1,140 | 1,050 |
| Thép tấm | kg | 2,730 | 2,150 | 1,950 | 1,730 | 1,550 | 1,440 |
| Que hàn các loại | kg | 0,180 | 0,150 | 0,130 | 0,110 | 0,100 | 0,090 |
| Khí gas | kg | 0,640 | 0,600 | 0,540 | 0,500 | 0,460 | 0,420 |
| Ô xy | chai | 0,320 | 0,300 | 0,270 | 0,250 | 0,230 | 0,210 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,420 | 0,400 | 0,350 | 0,300 | 0,280 | 0,250 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 18,54 | 13,24 | 11,58 | 10,75 | 9,16 | 7,68 |
| Máy thi công | |||||||
| Pa lăng 1T | ca | 0,380 | — | — | — | — | — |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,670 | 0,630 | 0,570 | 0,530 | 0,480 | 0,440 |
| Máy hàn điện 23kW | ca | 0,090 | 0,080 | 0,070 | 0,060 | 0,056 | 0,053 |
| Máy mài 1 kW | ca | 0,420 | 0,400 | 0,350 | 0,300 | 0,280 | 0,250 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Cần cẩu 5T | ca | — | 0,270 | — | — | — | — |
| Cần cẩu 10T | ca | — | — | 0,240 | — | — | — |
| Cần cẩu 30T | ca | — | — | — | 0,220 | — | — |
| Cần cẩu 90T | ca | — | — | — | — | 0,200 | — |
| Cần cẩu 125T | ca | — | — | — | — | — | 0,180 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.