Bảng MC.030 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MC.03001Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,5 | MC.03002Máy có khối lượng (tấn) ≤ 2 | MC.03003Máy có khối lượng (tấn) ≤ 5 | MC.03004Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10 | MC.03005Máy có khối lượng (tấn) ≤ 20 | MC.03006Máy có khối lượng (tấn) ≤ 50 | MC.03007Máy có khối lượng (tấn) > 50 | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Mỡ các loại | kg | 1,820 | 1,500 | 1,300 | 1,150 | 1,060 | 1,010 | 0,930 |
| Dầu các loại | kg | 2,000 | 1,690 | 1,430 | 1,270 | 1,170 | 1,110 | 1,030 |
| Thép tấm | kg | 2,730 | 2,280 | 1,950 | 1,730 | 1,590 | 1,510 | 1,400 |
| Que hàn các loại | kg | 0,180 | 0,160 | 0,130 | 0,120 | 0,110 | 0,100 | 0,090 |
| Khí gas | kg | 0,280 | 0,240 | 0,220 | 0,200 | 0,180 | 0,160 | 0,140 |
| Ô xy | chai | 0,140 | 0,120 | 0,110 | 0,100 | 0,090 | 0,080 | 0,070 |
| Đồng lá | kg | 0,050 | 0,050 | 0,040 | 0,040 | 0,035 | 0,035 | 0,030 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,500 | 0,420 | 0,360 | 0,320 | 0,290 | 0,280 | 0,260 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,020 | 0,015 | 0,012 | 0,011 | 0,010 | 0,009 | 0,008 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 33,13 | 23,66 | 22,70 | 19,22 | 16,38 | 14,79 | 10,50 |
| Máy thi công | ||||||||
| Tời điện 1T | ca | 0,380 | — | — | — | — | — | — |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,500 | 0,420 | 0,360 | 0,320 | 0,290 | 0,280 | 0,260 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,093 | 0,084 | 0,077 | 0,070 | 0,066 | 0,060 | 0,050 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,315 | 0,270 | 0,248 | 0,225 | 0,203 | 0,180 | 0,158 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cần cẩu 5T | ca | — | 0,270 | — | — | — | — | — |
| Cần cẩu 10T | ca | — | — | 0,270 | — | — | — | — |
| Cần cẩu 16T | ca | — | — | — | 0,250 | — | — | — |
| Cần cẩu 30T | ca | — | — | — | — | 0,230 | — | — |
| Cần cẩu 90T | ca | — | — | — | — | — | 0,210 | — |
| Cần cẩu 150T | ca | — | — | — | — | — | — | 0,180 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.