DC.01001
Bảng DC.010 gồm 11 mã hiệu ứng với 11 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DC.01001Độ pH | DC.01002Tổng lượng muối hoà tan | DC.01003Hàm lượng SO4-2 | DC.01004Hàm lượng ion Cl- | DC.01005Màu sắc mùi vị | DC.01006Hàm lượng Clorua | DC.01007Hàm lượng Nitrit, Nitrat | DC.01008Hàm lượng Amôniac | DC.01009Hàm lượng Chì, Đồng, Kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác | DC.01010Lượng cặn không tan | DC.01011Hàm lượng hữu cơ | ||
| Vật liệu | ||||||||||||
| Điện năng | kwh | 1,00 | 12,18 | 7,64 | 1,20 | 9,78 | 7,22 | 12,04 | 0,91 | — | 4,38 | 8,20 |
| Nước cất | lít | 0,1 | 0,1 | 1,0 | 0,5 | 0,1 | 1,0 | 1,3 | 0,4 | — | 0,5 | 1,0 |
| Giấy lọc | hộp | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,3 | 0,39 | 0,2 | — | — | — |
| Dung dịch chuẩn pH 4,0 | lít | 0,05 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Dung dịch chuẩn pH 7,0 | lít | 0,05 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Dung dịch chuẩn pH 10,0 | lít | 0,05 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Axit Clohydric (HCl) | lít | — | — | 0,1 | — | — | — | — | — | — | 0,02 | — |
| Bari clorua (BaCl2) | kg | — | — | 0,03 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Bạc Nitrat (AgNO3) | gam | — | — | 0,01 | 2,0 | — | — | 10,0 | — | 12,0 | — | — |
| Cồn (C2H5OH) | lít | — | — | — | 0,1 | — | — | — | — | 0,6 | — | — |
| Phenolphtalein | hộp | — | — | — | 0,2 | — | — | — | — | — | — | — |
| K2BrO4 | gam | — | — | — | 4,0 | — | — | — | — | 24,0 | — | — |
| Axit nitric (HNO3) | gam | — | — | — | 0,02 | — | — | — | — | 0,12 | — | — |
| Clorua bari (BaCl2) | kg | — | — | — | — | — | 0,01 | — | — | — | — | — |
| Amoni hydroxit (NH4OH) | kg | — | — | — | — | — | 0,01 | 0,01 | 0,01 | — | — | — |
| NH4NO3 | kg | — | — | — | — | — | — | — | 0,01 | — | — | — |
| Fluorexon (C8H9FO2S) | gam | — | — | — | — | — | — | — | 0,1 | — | — | — |
| Phenolphthalein | hộp | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,2 | — | — |
| Natri Cacbonat (Na2CO3) | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,01 | — |
| Nhân công | ||||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,234 | 0,563 | 0,713 | 0,488 | 0,45 | 0,938 | 0,319 | 0,633 | 2,925 | 0,619 | 0,5 |
| Máy thi công | ||||||||||||
| Máy đo pH | ca | 0,125 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bếp điện | ca | — | 0,75 | 0,031 | — | 0,6 | 0,15 | 0,25 | 0,313 | — | 0,25 | 0,01 |
| Cân phân tích | ca | — | 0,038 | 0,031 | — | 0,03 | 0,06 | 0,1 | — | 0,3 | 0,088 | 0,01 |
| Tủ sấy | ca | — | 1,0 | 0,031 | — | 0,8 | — | — | — | — | — | 1,0 |
| Máy hút ẩm | ca | — | 0,75 | 0,5 | — | 0,6 | 0,525 | 0,875 | — | — | 0,25 | — |
| Lò nung | ca | — | — | 0,5 | — | — | 0,45 | 0,75 | — | — | 0,25 | — |
| Kẹp niken | ca | — | — | 0,5 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Tủ hút khí độc | ca | — | — | 0,5 | 0,5 | — | — | — | — | — | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.