DA.39001
Bảng DA.390 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.39001Cốt thép f 6-12 hoặc thép dẹt có thiết diện So≤100 mm2 | DA.39002Cốt thép f 12-18 hoặc thép dẹt có thiết diện 100<So≤ 250mm2 | DA.39003Cốt thép f 20-25 hoặc thép dẹt có thiết diện 250<So≤ 500mm2 | DA.39004Cốt thép f 28-32 hoặc thép dẹt có thiết diện 500<So≤ 800mm2 | DA.39005Cốt thép f 36-45 hoặc thép dẹt có thiết diện So>1000 mm2 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Điện năng | kwh | 2,86 | 3,52 | 4,18 | 5,54 | 6,56 |
| Dầu thủy lực | lít | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,03 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,4 | 0,4 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấn | ca | 0,163 | 0,2 | 0,238 | 0,315 | 0,373 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.