Bảng CK.411 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 km2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| CK.41110Cấp phức tạp I | CK.41120Cấp phức tạp II | CK.41130Cấp phức tạp III | ||
| Vật liệu | ||||
| Búa địa chất | cái | 0,012 | 0,015 | 0,015 |
| Địa bàn địa chất | cái | 0,004 | 0,005 | 0,005 |
| Kính lúp | cái | 0,003 | 0,004 | 0,004 |
| Kính lập thể | cái | 0,0016 | 0,002 | 0,002 |
| Thước dây 50m | cái | 0,004 | 0,005 | 0,005 |
| Đồng hồ bấm giây | cái | 0,0008 | 0,001 | 0,001 |
| Giấy can | cuộn | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Giấy gói mẫu | ram | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Túi vải đựng mẫu | cái | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | ||||
| Kỹ sư | công | 2,77 | 3,14 | 5,12 |
| Máy thi công | ||||
| Ống nhòm | ca | 0,0004 | 0,0004 | 0,0004 |
| Máy ảnh | ca | 0,0004 | 0,0004 | 0,0004 |
| Kính hiển vi | ca | 0,0004 | 0,0004 | 0,0004 |
| Ô tô vận tải thùng 1,5T | ca | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.