Bảng CH.112 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CH.11210Cấp địa hình I | CH.11220Cấp địa hình II | CH.11230Cấp địa hình III | CH.11240Cấp địa hình IV | CH.11250Cấp địa hình V | CH.11260Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cái | 5,0 | 6,0 | 7,0 | 8,0 | 9,0 | 10,0 |
| Sơn đỏ+trắng | kg | 0,05 | 0,06 | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,1 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 0,61 | 0,79 | 1,02 | 1,33 | 1,75 | 2,25 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,84 | 1,10 | 1,44 | 1,88 | 2,51 | 3,28 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 0,10 | 0,16 | 0,20 | 0,28 | 0,42 | 0,64 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,08 | 0,08 | 0,12 | 0,16 | 0,20 | 0,24 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
1. Thành phần công việc:
- Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp tài liệu địa hình.
- Đi thực địa khảo sát thực địa.
- Chuẩn bị máy, thiết bị vật tư, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh máy, dụng cụ.
- Tìm điểm xuất phát, định vị trí mặt cắt.
- Đóng cọc, chôn mốc bê tông (nếu có).
- Đo xác định độ cao, toạ độ, mốc ở hai đầu mặt cắt, các điểm chi tiết thuộc mặt cắt.
- Tính toán nội nghiệp vẽ trắc đồ ngang.
- Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ, giao nộp tài liệu.
2. Điều kiện áp dụng:
- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 9.
- Định mức đo vẽ mặt cắt ngang tuyến công trình được xây dựng trong trường hợp đã có lưới khống chế độ cao cơ sở của khu vực.
- Trong định mức chưa tính công phát cây, nếu có phải tính thêm.
3. Các hệ số khi áp dụng định mức khác với các điều kiện trên:
- Nếu phải chôn mốc bê tông ở hai đầu mặt cắt thì mỗi mặt cắt được tính thêm:
+ Vật liệu:
Mốc bê tông đúc sẵn: 2 cái.
Xi măng PCB30: 10 kg.
Vật liệu khác: 5%.
+ Nhân công: 3 công.