Bảng định mức CC.313 — Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m

Phụ lục ILoại CCĐơn vị tính: 1 m khoan5 mã hiệu

Bảng CC.313 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CC.313

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CC.31310Cấp đất đá I-IIICC.31320Cấp đất đá IV-VICC.31330Cấp đất đá VII -VIIICC.31340Cấp đất đá IX - XCC.31350Cấp đất đá XI -XII
Vật liệu
Mũi khoan hợp kimcái0,0560,1310,28
Cần khoanm0,020,040,0530,060,066
Đầu nối cầnbộ0,00660,01320,0190,020,022
Ống chốngm0,060,060,050,050,05
Đầu nối ống chốngcái0,020,020,0170,0170,017
Ống mẫu đơnm0,040,040,040,040,04
Ống mẫu képcái0,0020,0020,0020,0020,002
Hộp nhựa đựng mẫucái0,40,40,40,50,5
Gỗ nhóm Vm30,00350,00350,00350,00350,0035
Vật liệu khác%1010101010
Mũi khoan kim cươngcái0,0450,072
Bộ mở rộng kim cươngbộ0,0150,024
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,904,145,935,817,82
Máy thi công
Máy khoan XY-1A hoặc loại tương tựca0,120,290,510,460,67
Máy khác%22222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CC.313

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CC.313 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ