Định mức CC.31230 quy định hao phí cho 1 m khoan độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m (Cấp đất đá VII -VIII): 0,315 cái mũi khoan hợp kim, 0,05 m cần khoan, 0,017 bộ đầu nối cần.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m khoan theo mã CC.31230 cần: 31,5 cái mũi khoan hợp kim; 5 m cần khoan; 1,7 bộ đầu nối cần; 5 m ống chống.
Thuộc nhóm công tác CC.31200 — Độ Sâu Hố Khoan Từ 0M Đến 60M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 m khoan |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mũi khoan hợp kim | cái | 0,315 |
| Cần khoan | m | 0,05 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,017 |
| Ống chống | m | 0,05 |
| Đầu nối ống chống | cái | 0,017 |
| Ống mẫu đơn | m | 0,04 |
| Ống mẫu kép | cái | 0,002 |
| Hộp nhựa đựng mẫu | cái | 0,4 |
| Gỗ nhóm V | m3 | 0,0035 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 5,48 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan XY- 1A hoặc loại tương tự | ca | 0,43 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CC.31230 làm mốc.