Bảng định mức BB.921 — Lắp đặt bể chứa nước bằng inox

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: bể10 mã hiệu

Bảng BB.921 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bể. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.921

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.92101Dung tích bể (m3) 0,5BB.92102Dung tích bể (m3) 1,0BB.92103Dung tích bể (m3) 1,5BB.92104Dung tích bể (m3) 2,0BB.92105Dung tích bể (m3) 2,5BB.92106Dung tích bể (m3) 3,0BB.92107Dung tích bể (m3) 3,5BB.92108Dung tích bể (m3) 4,0BB.92109Dung tích bể (m3) 5,0BB.92110Dung tích bể (m3) 6,0
Vật liệu
Bể inoxbể1111111111
Vật liệu phụ%0,010,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,62,12,242,42,562,883,123,444,806,40

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.921

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.921 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ