BA.23301
Bảng BA.233 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| BA.23301Đèn cao áp ở độ cao (m) ≤ 12m | BA.23302Đèn cao áp ở độ cao (m) >12m | BA.23303Chao cao áp | ||
| Vật liệu | ||||
| Chóa đèn | bộ | 1,0 | 1,0 | — |
| Chao cao áp | bộ | — | — | 1,0 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,26 | 0,39 | 0,20 |
| Máy thi công | ||||
| Xe nâng 12m | ca | 0,130 | — | 0,150 |
| Xe nâng 18m | ca | — | 0,130 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;
- Kiểm tra, thử bóng và choá đèn;
- Đấu dây vào choá, lắp choá và căn chỉnh;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.