Định mức BA.25101 quy định hao phí cho 1 bộ lắp đặt tiếp địa cho cột điện (Số lượng): 1 bộ cọc tiếp địa có râu, 0,31 công nhân công nhóm 3, 0,1 ca máy hàn 23kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 bộ theo mã BA.25101 cần: 100 bộ cọc tiếp địa có râu; 31 công nhân công nhóm 3; 10 ca máy hàn 23kw.
Thuộc nhóm công tác BA.25100 — Lắp Đặt Tiếp Địa Cho Cột Điện.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 bộ |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cọc tiếp địa có râu | bộ | 1,0 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,31 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23kW | ca | 0,100 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||