BA.19501
Bảng BA.195 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BA.19501Chiều dài kim (m) 0,5 | BA.19502Chiều dài kim (m) 1 | BA.19503Chiều dài kim (m) 1,5 | BA.19504Chiều dài kim (m) 2 | ||
| Vật liệu | |||||
| Kim thu sét | cái | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Que hàn | kg | 0,15 | 0,20 | 0,25 | 0,35 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,66 | 0,78 | 0,96 | 1,12 |
| Máy thi công | |||||
| Máy hàn 14 kW | ca | 0,18 | 0,18 | 0,23 | 0,23 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.