Định mức BA.19404 — Gia công các kim thu sét — Chiều dài kim (m) 2

Phụ lục IIILoại BAĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí

Định mức BA.19404 quy định hao phí cho cái gia công các kim thu sét (Chiều dài kim (m) 2): 6,26 kg thép, 0,36 công nhân công nhóm 3, 0,05 ca máy mài 1kw.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BA.19404 cần: 626 kg thép; 36 công nhân công nhóm 3; 5 ca máy mài 1kw.

Thuộc nhóm công tác BA.19400 — Gia Công Các Kim Thu Sét.

Bảng hao phí định mức BA.19404

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Thépkg6,26
Vật liệu khác%10
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,36
Máy thi công
Máy mài 1kWca0,05

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BA.194

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BA.19404 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BA.19404Chiều dài kim (m) 2mã đang xem
BA.19401Chiều dài kim (m) 0,5 -43,9%
BA.19402Chiều dài kim (m) 1 -29,3%
BA.19403Chiều dài kim (m) 1,5 -14,6%

Xem nguyên bảng BA.194 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BA.19404 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BA.19404

Mã định mức BA.19404 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BA.19404 quy định hao phí cho cái gia công các kim thu sét (Chiều dài kim (m) 2): 6,26 kg thép, 0,36 công nhân công nhóm 3, 0,05 ca máy mài 1kw.
Định mức BA.19404 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BA.19404 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BA.19404 cần: 626 kg thép; 36 công nhân công nhóm 3; 5 ca máy mài 1kw.
Mã BA.19404 khác gì các mã cùng bảng BA.194?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dài kim (m) 2"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BA.19401 thấp hơn 43.9%, mã BA.19402 thấp hơn 29.3%, mã BA.19403 thấp hơn 14.6%.
Định mức BA.19404 được quy định ở văn bản nào?
Mã BA.19404 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ