BA.17101
Bảng BA.171 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.17101Số hạt trên 1 công tắc 1 | BA.17102Số hạt trên 1 công tắc 2 | BA.17103Số hạt trên 1 công tắc 3 | BA.17104Số hạt trên 1 công tắc 4 | BA.17105Số hạt trên 1 công tắc 5 | BA.17106Số hạt trên 1 công tắc 6 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Công tắc | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,08 | 0,088 | 0,096 | 0,104 | 0,112 | 0,136 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.