Định mức BA.16305 — Lắp đặt dây dẫn 3 ruột — Loại dây (mm2) ≤ 50

Phụ lục IIILoại BAĐơn vị tính: m3 dòng hao phí

Định mức BA.16305 quy định hao phí cho m lắp đặt dây dẫn 3 ruột (Loại dây (mm2) ≤ 50): 1,01 m dây dẫn điện, 0,068 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần m theo mã BA.16305 cần: 101 m dây dẫn điện; 6,8 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BA.16300 — Lắp Đặt Dây Dẫn 3 Ruột.

Bảng hao phí định mức BA.16305

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /m
Vật liệu
Dây dẫn điệnm1,01
Vật liệu khác%3
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,068

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BA.163

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BA.16305 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BA.16305Loại dây (mm2) ≤ 50mã đang xem
BA.16301Loại dây (mm2) ≤ 1 -64,7%
BA.16302Loại dây (mm2) ≤ 3 -55,9%
BA.16303Loại dây (mm2) ≤ 10 -26,5%
BA.16304Loại dây (mm2) ≤ 25 -11,8%
BA.16306Loại dây (mm2) ≤ 95 +14,7%

Xem nguyên bảng BA.163 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BA.16305 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BA.16305

Mã định mức BA.16305 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BA.16305 quy định hao phí cho m lắp đặt dây dẫn 3 ruột (Loại dây (mm2) ≤ 50): 1,01 m dây dẫn điện, 0,068 công nhân công nhóm 3.
Định mức BA.16305 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BA.16305 được lập cho m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần m theo mã BA.16305 cần: 101 m dây dẫn điện; 6,8 công nhân công nhóm 3.
Mã BA.16305 khác gì các mã cùng bảng BA.163?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại dây (mm2) ≤ 50"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BA.16301 thấp hơn 64.7%, mã BA.16302 thấp hơn 55.9%, mã BA.16303 thấp hơn 26.5%.
Định mức BA.16305 được quy định ở văn bản nào?
Mã BA.16305 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ