BA.16401
Bảng BA.164 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.16401Loại dây (mm2) ≤ 1 | BA.16402Loại dây (mm2) ≤ 3 | BA.16403Loại dây (mm2) ≤ 10 | BA.16404Loại dây (mm2) ≤ 25 | BA.16405Loại dây (mm2) ≤ 50 | BA.16406Loại dây (mm2) ≤ 95 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Dây dẫn điện | m | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,025 | 0,031 | 0,047 | 0,063 | 0,071 | 0,086 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.