BA.16101
Bảng BA.161 gồm 11 mã hiệu ứng với 11 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.16101Loại dây (mm2) ≤ 0,7 | BA.16102Loại dây (mm2) ≤ 1,0 | BA.16103Loại dây (mm2) ≤ 2,5 | BA.16104Loại dây (mm2) ≤ 6 | BA.16105Loại dây (mm2) ≤ 10 | BA.16106Loại dây (mm2) ≤ 25 | BA.16107Loại dây (mm2) ≤ 50 | BA.16108Loại dây (mm2) ≤ 95 | BA.16109Loại dây (mm2) ≤ 150 | BA.16110Loại dây (mm2) ≤ 200 | BA.16111Loại dây (mm2) ≤ 300 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||
| Dây dẫn điện | m | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Nhân công | ||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,016 | 0,02 | 0,024 | 0,027 | 0,03 | 0,036 | 0,042 | 0,053 | 0,066 | 0,078 | 0,102 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.