Định mức BA.16103 quy định hao phí cho m lắp đặt dây đơn (Loại dây (mm2) ≤ 2,5): 1,01 m dây dẫn điện, 0,024 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần m theo mã BA.16103 cần: 101 m dây dẫn điện; 2,4 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BA.16100 — Lắp Đặt Dây Đơn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Dây dẫn điện | m | 1,01 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,024 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BA.16103 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BA.16103 | Loại dây (mm2) ≤ 2,5 | mã đang xem |
| BA.16101 | Loại dây (mm2) ≤ 0,7 | -33,3% |
| BA.16102 | Loại dây (mm2) ≤ 1,0 | -16,7% |
| BA.16104 | Loại dây (mm2) ≤ 6 | +12,5% |
| BA.16105 | Loại dây (mm2) ≤ 10 | +25,0% |
| BA.16106 | Loại dây (mm2) ≤ 25 | +50,0% |
| BA.16107 | Loại dây (mm2) ≤ 50 | +75,0% |
| BA.16108 | Loại dây (mm2) ≤ 95 | +120,8% |
| BA.16109 | Loại dây (mm2) ≤ 150 | +175,0% |
| BA.16110 | Loại dây (mm2) ≤ 200 | +225,0% |
| BA.16111 | Loại dây (mm2) ≤ 300 | +325,0% |