Bảng AO80 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AO801Tỷ lệ nhựa % 50 | AO802Tỷ lệ nhựa % 55 | AO803Tỷ lệ nhựa % 60 | ||
| Vật liệu | ||||
| Nhựa bi tum | kg | 525,000 | 577,500 | 630,000 |
| Nước | m3 | 0,500 | 0,450 | 0,400 |
| Xút (0,2%) | kg | 2,020 | 2,020 | 2,020 |
| Xà phòng gốc (1%) | kg | 10,100 | 10,100 | 10,100 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)
Định mức vữa bê tông đặc biệt khác (tiếp theo)
III.1. CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN (Đơn vị tính : 1 tấn)
- Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc
- Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường
III.2. CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA (Đơn vị tính : 1 tấn)
- Khoáng chất
- Nhựa bi tum
III.3. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHỰA PHA DẦU
III.4. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG