Bảng định mức AO50 — Công tác thi công đường

Phụ lục IILoại AOĐơn vị tính: 1 tấn6 mã hiệu

Bảng AO50 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AO50

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AO501Tỷ lệ nhựa % 4AO502Tỷ lệ nhựa % 4,5AO503Tỷ lệ nhựa % 5AO504Tỷ lệ nhựa % 5,5AO505Tỷ lệ nhựa % 6AO506Tỷ lệ nhựa % 6,5
Vật liệu
NhựaKg41,17446,11750,95355,79060,57365,313

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AO50

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp. Lắp đặt, định vị, căn chỉnh biển báo vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU THI CÔNG ĐƯỜNG

1. CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN

- Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc

- Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường

2. CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA

- Khoáng chất

- Nhựa bi tum

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AO50 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ