Bảng AO30 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AO301Tỷ lệ phối hợp % 5 | AO302Tỷ lệ phối hợp % 10 | AO303Tỷ lệ phối hợp % 15 | AO304Tỷ lệ phối hợp % 20 | AO305Tỷ lệ phối hợp % 25 | AO306Tỷ lệ phối hợp % 30 | AO307Tỷ lệ phối hợp % 35 | AO308Tỷ lệ phối hợp % 40 | AO309Tỷ lệ phối hợp % 45 | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Bột đá | kg | 47,235 | 94,470 | 141,705 | 188,940 | 236,175 | 283,410 | — | — | — |
| Đá | m3 | — | — | — | 0,128 | 0,160 | 0,192 | 0,224 | 0,256 | 0,288 |
| Cát | m3 | — | — | — | — | 0,194 | 0,233 | 0,272 | 0,311 | 0,350 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp. Lắp đặt, định vị, căn chỉnh biển báo vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU THI CÔNG ĐƯỜNG
1. CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN
- Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc
- Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường
2. CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA
- Khoáng chất