Bảng AO10 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AO101Tỷ lệ nhựa % 4 | AO102Tỷ lệ nhựa % 4,5 | AO103Tỷ lệ nhựa % 5 | AO104Tỷ lệ nhựa % 5,5 | AO105Tỷ lệ nhựa % 6 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Đá | m3 | 0,652 | 0,652 | 0,652 | 0,652 | 0,652 |
| Nhựa | kg | 41,174 | 46,117 | 50,953 | 55,790 | 60,753 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp. Lắp đặt, định vị, căn chỉnh biển báo vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU THI CÔNG ĐƯỜNG
1. CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN
- Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc