Bảng định mức AF.8943 — Ván khuôn xà dầm, giằng

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 100m23 mã hiệu

Bảng AF.8943 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.8943

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.89431Chiều cao (m) ≤ 28AF.89432Chiều cao (m) ≤ 100AF.89433Chiều cao (m) ≤ 200
Vật liệu
Ván ép phủ phimm215,0015,0015,00
Thép hộp 60x120x3mmm0,8070,8070,807
Thép hộp 50x50x3mmm2,0802,0802,080
Thép hộp 80x100x3mmm2,2222,2222,222
Thép hộp 40x60x3mmm3,3333,3333,333
Giáo công cụbộ0,4000,4000,400
Vật liệu khác%555
Nhân công
Nhân công nhóm 2công37,5041,5045,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250
Máy khác%222
Cần trục tháp 40 tca0,310

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.8943

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.8943 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ