Bảng AF.811 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.81111Số lượng | AF.81131Cột tròn, đa giác | AF.81132Cột vuông, chữ nhật | AF.81141Số lượng | AF.81151Sàn mái | AF.81152Lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan | AF.81161Thường | AF.81162Xoáy ốc | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gỗ ván | m3 | 0,794 | 0,936 | 0,794 | 0,794 | 0,794 | 0,794 | 0,794 | 0,936 |
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,087 | 0,186 | 0,149 | 0,189 | 0,112 | 0,112 | — | — |
| Gỗ chống | m3 | 0,459 | 0,622 | 0,496 | 0,957 | 0,668 | 0,668 | — | — |
| Đinh | kg | 12,00 | 22,00 | 15,00 | 14,29 | 8,050 | 8,050 | 11,45 | 16,93 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Gỗ nẹp, chống | m3 | — | — | — | — | — | — | 0,981 | 1,450 |
| Đinh đỉa | cái | — | — | — | — | — | — | 29,00 | 31,93 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,61 | 55,15 | 31,90 | 27,50 | 26,95 | 28,47 | 38,90 | 56,46 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.