AF.68610
Bảng AF.686 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.68610Hầm đứng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.68620Hầm đứng Đường kính cốt thép (mm) > 18 | AF.68610Hầm nghiêng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.68620Hầm nghiêng Đường kính cốt thép (mm) > 18 | ||
| Máy thi công | |||||
| Tời điện 1,5 t | ca | 1,013 | 1,013 | 1,125 | 1,125 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.