Bảng định mức AF.683 — Vòm hầm

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 tấn6 mã hiệu

Bảng AF.683 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.683

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.68310Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18AF.68320Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18AF.68310Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18AF.68320Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18AF.68310Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18AF.68320Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) > 18
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,2602,2302,4802,4602,7302,700

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.683

AF.68310

Vòm hầm

Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn1 dòng hao phí
AF.68320

Vòm hầm

Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn1 dòng hao phí
AF.68310

Vòm hầm

Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn1 dòng hao phí
AF.68320

Vòm hầm

Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn1 dòng hao phí
AF.68310

Vòm hầm

Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn1 dòng hao phí
AF.68320

Vòm hầm

Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn1 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.683 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ