AF.68310
Bảng AF.683 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.68310Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.68320Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18 | AF.68310Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.68320Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18 | AF.68310Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.68320Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) > 18 | ||
| Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,260 | 2,230 | 2,480 | 2,460 | 2,730 | 2,700 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.