AF.62310
Bảng AF.623 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.62310Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | AF.62320Đường kính cốt thép (mm) ≤18 | AF.62330Đường kính cốt thép (mm) >18 | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 |
| Que hàn | kg | — | 4,640 | 5,300 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 16,63 | 13,80 | 10,56 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,440 | 0,350 | 0,180 |
| Cần trục tháp 50 t | ca | 0,025 | 0,022 | 0,020 |
| Vận thăng 3 t | ca | 0,025 | 0,022 | 0,020 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | 1,240 | 1,400 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.