Bảng định mức AF.611 — Cốt thép móng

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 tấn3 mã hiệu

Bảng AF.611 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.611

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.61110Đường kính cốt thép (mm) ≤10AF.61120Đường kính cốt thép (mm) ≤18AF.61130Đường kính cốt thép (mm) >18
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg4,6405,300
Nhân công
Nhân công nhóm 2công10,757,675,59
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca1,1201,270

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.611

Đường kính cốt thép (mm) ≤10Đơn vị tính: 1 tấn4 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤18Đơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) >18Đơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.611 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ