AF.32110
Bảng AF.321 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.32110Chiều dầy (cm) ≤ 45 Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.32120Chiều dầy (cm) ≤ 45 Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.32130Chiều dầy (cm) > 45 Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.32140Chiều dầy (cm) > 45 Chiều cao (m) ≤ 28 | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,66 | 2,25 | 1,48 | 2,06 |
| Máy thi công | |||||
| Máy bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,033 | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.