AF.31310
Bảng AF.313 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.31310Bê tông nền | AF.31320Bê tông bệ máy | AF.31310Số lượng | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | — | — | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | — | — | 1 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,40 | 1,07 | 0,74 |
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | 0,089 | — | — |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | — | 0,089 | — |
| Máy dầm dùi 1,5kW | ca | — | — | 0,089 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.