AF.26110
Bảng AF.261 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.26110Bể chứa Thành thẳng | AF.26120Bể chứa Thành cong | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,70 | 3,92 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,080 | 0,080 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,200 | 0,200 |
| Máy khác | % | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.