AE.88321
Bảng AE.8832 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88321Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88322Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88323Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88324Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88325Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88326Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88327Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88328Chiều dày 30 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 53 | 53 | 53 | 53 | 48 | 48 | 48 | 48 |
| Vữa | m3 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,074 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,169 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,02 | 1,11 | 1,22 | 1,27 | 0,98 | 1,06 | 1,17 | 1,21 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,024 | 0,024 | 0,024 | 0,024 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.