AE.84110
Bảng AE.84 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AE.84110Chiều dày (cm) ≤ 33 Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.84120Chiều dày (cm) ≤ 33 Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.84210Chiều dày (cm) >33 Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.84220Chiều dày (cm) >33 Chiều cao (m) ≤ 28 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gạch | viên | 424 | 424 | 416 | 416 |
| Vữa | m3 | 0,267 | 0,267 | 0,271 | 0,271 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,12 | 2,27 | 1,81 | 1,99 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa150l | ca | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | — | 0,012 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | — | 0,012 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.