Bảng định mức AE.8228 — Xây tường thẳng

Phụ lục IILoại AEĐơn vị tính: 1m34 mã hiệu

Bảng AE.8228 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AE.8228

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AE.82281Chiều dày 9,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6AE.82282Chiều dày 9,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28AE.82283Chiều dày 9,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100AE.82284Chiều dày 9,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200
Vật liệu
Gạchviên658658658658
Vữam30,2740,2740,2740,274
Vật liệu khác%4444
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,472,552,792,92
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0350,0350,0350,035
Máy khác%0,50,50,50,5
Vận thăng lồng 3 tca0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca0,0120,025
Cần trục tháp 40 tca0,031

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AE.8228

Chiều dày 9,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dày 9,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 9,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 9,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AE.8228 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ