AE.64110
Bảng AE.641 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AE.64110Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.64120Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.64130Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.64140Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gạch ống | viên | 542 | 542 | 542 | 542 |
| Gạch thẻ | viên | 233 | 233 | 233 | 233 |
| Vữa | m3 | 0,230 | 0,230 | 0,230 | 0,230 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,85 | 2,15 | 2,36 | 2,47 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,032 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.