AE.61110
Bảng AE.611 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AE.61110Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.61120Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.61130Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.61140Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gạch | viên | 460 | 460 | 460 | 460 |
| Vữa | m3 | 0,150 | 0,150 | 0,150 | 0,150 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,53 | 1,69 | 1,85 | 1,94 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,021 | 0,021 | 0,021 | 0,021 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.