AE.51110
Bảng AE.51 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AE.51110Chiều dày (cm) ≤ 30 | AE.51210Chiều dày (cm) > 30 | ||
| Vật liệu | |||
| Gạch thẻ | viên | 1.164 | 1.134 |
| Vữa | m3 | 0,342 | 0,356 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,27 | 2,00 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.