Bảng định mức AE.421 — Xây tường thẳng

Phụ lục IILoại AEĐơn vị tính: 1m34 mã hiệu

Bảng AE.421 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AE.421

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AE.42110Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6AE.42120Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28AE.42130Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100AE.42140Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200
Vật liệu
Gạchviên989989989989
Vữam30,2560,2560,2560,256
Vật liệu khác%5555
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,462,722,993,12
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,0330,0330,0330,033
Vận thăng lồng 3 tca0,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca0,0120,025
Cần trục tháp 40 tca0,031

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AE.421

Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày ≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AE.421 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ