AE.41110
Bảng AE.41 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AE.41110Chiều dày (cm) ≤ 30 | AE.41210Chiều dày (cm) > 30 | ||
| Vật liệu | |||
| Gạch thẻ | viên | 937 | 920 |
| Vữa | m3 | 0,313 | 0,328 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,67 | 1,47 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,037 | 0,039 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.