AE.26110
Bảng AE.26 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AE.26110Bể chứa | AE.26210Hố van, hố ga | AE.26310Gối đỡ ống, rãnh thoát nước | ||
| Vật liệu | ||||
| Gạch | viên | 550 | 550 | 550 |
| Vữa | m3 | 0,310 | 0,330 | 0,333 |
| Vật liệu khác | % | 5,5 | 5,5 | 5,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,60 | 3,20 | 4,50 |
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,037 | 0,039 | 0,039 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.