AE.14410
Bảng AE.144 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AE.14410Gối đỡ ống Chiều cao (m) ≤2 | AE.14420Gối đỡ ống Chiều cao (m) >2 | AE.14410Trụ, cột | ||
| Vật liệu | ||||
| Vật liệu khác | % | — | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,71 | 3,02 | 4,38 |
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,036 | 0,037 | 0,037 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.