AE.14310
Bảng AE.143 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AE.14310Gối đỡ ống Chiều cao (m) ≤2 | AE.14320Gối đỡ ống Chiều cao (m) >2 | AE.14310Trụ, cột | ||
| Vật liệu | ||||
| Đá | viên | 430 | 430 | 410 |
| Vữa | m3 | 0,300 | 0,310 | 0,310 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.