Bảng định mức AE.131 — Xây móng

Phụ lục IILoại AEĐơn vị tính: 1m36 mã hiệu

Bảng AE.131 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AE.131

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AE.13110MóngAE.13110Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2AE.13120Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2AE.13130Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) ≤ 2AE.13140Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) > 2AE.13110Trụ, cột
Vật liệu
Đám30,890,890,890,850,850,85

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AE.131

AE.13110

Xây móng

MóngĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
AE.13110

Xây móng

Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2Đơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
AE.13120

Xây móng

Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2Đơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
AE.13130

Xây móng

Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) ≤ 2Đơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
AE.13140

Xây móng

Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) > 2Đơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
AE.13110

Xây móng

Trụ, cộtĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AE.131 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ