AE.13110
Bảng AE.131 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.13110Móng | AE.13110Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.13120Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2 | AE.13130Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.13140Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) > 2 | AE.13110Trụ, cột | ||
| Vật liệu | |||||||
| Đá | m3 | 0,89 | 0,89 | 0,89 | 0,85 | 0,85 | 0,85 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.