AE.12410
Bảng AE.124 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AE.12410Xây cống | AE.12410Xây nút hầm | AE.12410Xây kết cấu phức tạp | ||
| Vật liệu | ||||
| Đá dăm | m3 | 0,057 | 0,057 | 0,057 |
| Vữa | m3 | 0,420 | 0,420 | 0,420 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.