AE.12210
Bảng AE.122 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.12210Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng | AE.12220Xếp đá khan không chít mạch Mái dốc thẳng | AE.12230Xếp đá khan không chít mạch Mái dốc cong | AE.12210Xếp đá khan có chít mạch Mặt bằng | AE.12220Xếp đá khan có chít mạch Mái dốc thẳng | AE.12230Xếp đá khan có chít mạch Mái dốc cong | ||
| Vật liệu | |||||||
| Vật liệu khác | % | — | — | 2,5 | — | — | 2,5 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,2 | 1,4 | 1,98 | 1,55 | 1,75 | 2,01 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.