Bảng định mức AE.114 — Xây mố

Phụ lục IILoại AEĐơn vị tính: 1m34 mã hiệu

Bảng AE.114 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AE.114

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AE.11410Mố Chiều cao (m) ≤ 2AE.11420Mố Chiều cao (m) > 2AE.11410Trụ, cột Chiều cao (m) ≤ 2AE.11420Trụ, cột Chiều cao (m) > 2
Vật liệu
Đá hộcm31,21,21,21,2
Đá dămm30,0570,0570,0570,057
Vữam30,4200,4200,4200,420

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AE.114

AE.11410

Xây mố

Mố Chiều cao (m) ≤ 2Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
AE.11420

Xây mố

Mố Chiều cao (m) > 2Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
AE.11410

Xây mố

Trụ, cột Chiều cao (m) ≤ 2Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
AE.11420

Xây mố

Trụ, cột Chiều cao (m) > 2Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AE.114 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ